TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toả khắp tiếng Anh là gì?

"toả khắp" trong tiếng Anh là pervasive (tính từ), pervade (ngoại động từ), invade (ngoại động từ).

pervasive Tính từ

UK/pəˈveɪ.sɪv/US/pɚˈveɪ.sɪv/

Nghĩa: Toả khắp.

Xem đầy đủ từ "pervasive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pervade Ngoại động từ

UK/pɜː(ɹ)ˈveɪd/US/pɚˈveɪd/

Nghĩa: Toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...).

  • the perfume of flowers pervades the airkhông khí thơm ngát mùi hoa

Xem đầy đủ từ "pervade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invade Ngoại động từ

UK/ɪnˈveɪd/US/ɪnˈveɪd/

Nghĩa: Tràn lan, toả khắp.

  • the smell of cooking invaded the housemùi nấu thức ăn toả khắp nhà

Xem đầy đủ từ "invade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pervasion Danh từ

US/pɜː.ˈveɪ.ʒən/

Nghĩa: Sự toả khắp.

Xem đầy đủ từ "pervasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toả khắp tiếng Anh là gì?

"toả khắp" trong tiếng Anh là pervasive (tính từ), pervade (ngoại động từ), invade (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.