TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trách tiếng Anh là gì?

"trách" trong tiếng Anh là blame (ngoại động từ), twit (ngoại động từ), reprove.

blame Ngoại động từ

UK/bleɪm/US/bleɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Đổ lỗi, đổ thừa; trách, khiển trách.

  • When other people point out my mistakes, I blame myself. Khi người khác chỉ ra những sai lầm của tôi, tôi tự trách bản thân mình.
  • What made you blame me? Bạn trách móc tôi vì điều gì?

Xem đầy đủ từ "blame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twit Ngoại động từ

UK/twɪt/US/twɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trách, chê trách; quở mắng.

  • to twit someone with (about) his carelessness chê trách ai về tính cẩu thả

Xem đầy đủ từ "twit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprove

UK/ɹɪˈpɹuːv/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "reprove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproach

UK/ɹɪˈpɹəʊtʃ/US/ɹɪˈpɹoʊt͡ʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "reproach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grievance Danh từ

UK/ˈɡɹiː.vəns/US/ˈɡɹiː.vəns/ giọng người thật

Nghĩa: Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.

Xem đầy đủ từ "grievance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trách tiếng Anh là gì?

"trách" trong tiếng Anh là blame (ngoại động từ), twit (ngoại động từ), reprove.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "blame": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reproach": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grievance": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).