Tráng tiếng Anh là gì?
"tráng" trong tiếng Anh là coat (ngoại động từ), rinse (động từ), foil (ngoại động từ).
coat Ngoại động từ
UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/ giọng người thật
Nghĩa: Phủ, tẩm, bọc, tráng.
- pills coated with sugarthuốc viên bọc đường
rinse Động từ
US/ɹɛns/ giọng người thật
Nghĩa: tráng
foil Ngoại động từ
UK/fɔɪl/US/fɔɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Tráng (gương).
enamel
UK/ɪˈnæməl/US/ɪˈnæməl/ giọng máy của trình duyệt
Zhuang Danh từ
UK/t͡ʃwɑŋ/US/t͡ʃwɑŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người Tráng.
Câu hỏi thường gặp
Tráng tiếng Anh là gì?
"tráng" trong tiếng Anh là coat (ngoại động từ), rinse (động từ), foil (ngoại động từ).