TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tráng tiếng Anh là gì?

"tráng" trong tiếng Anh là coat (ngoại động từ), rinse (động từ), foil (ngoại động từ).

coat Ngoại động từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/ giọng người thật

Nghĩa: Phủ, tẩm, bọc, tráng.

  • pills coated with sugarthuốc viên bọc đường

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rinse Động từ

US/ɹɛns/ giọng người thật

Nghĩa: tráng

Xem đầy đủ từ "rinse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foil Ngoại động từ

UK/fɔɪl/US/fɔɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Tráng (gương).

Xem đầy đủ từ "foil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enamel

UK/ɪˈnæməl/US/ɪˈnæməl/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "enamel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Zhuang Danh từ

UK/t͡ʃwɑŋ/US/t͡ʃwɑŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người Tráng.

Xem đầy đủ từ "Zhuang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tráng tiếng Anh là gì?

"tráng" trong tiếng Anh là coat (ngoại động từ), rinse (động từ), foil (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "coat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rinse": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "foil": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.