Trò lừa bịp tiếng Anh là gì?
"trò lừa bịp" trong tiếng Anh là cheat (danh từ), dupery (danh từ), do (danh từ).
cheat Danh từ
UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/
Nghĩa: Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.
dupery Danh từ
US/ˈduː.pə.ri/
Nghĩa: Trò bịp, trò lừa bịp.
do Danh từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Trò lừa đảo, trò lừa bịp.
masquerade Danh từ
UK/ˌmæskəˈɹeɪd/US/ˌmæskəˈɹeɪd/
Nghĩa: Trò lừa bịp, trò giả dối.
jugglery Danh từ
US/ˈdʒə.ɡlə.ri/
Nghĩa: Trò lừa bịp, trò lừa gạt.
Câu hỏi thường gặp
Trò lừa bịp tiếng Anh là gì?
"trò lừa bịp" trong tiếng Anh là cheat (danh từ), dupery (danh từ), do (danh từ).