TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trò lừa bịp tiếng Anh là gì?

"trò lừa bịp" trong tiếng Anh là cheat (danh từ), dupery (danh từ), do (danh từ).

cheat Danh từ

UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/

Nghĩa: Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.

Xem đầy đủ từ "cheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dupery Danh từ

US/ˈduː.pə.ri/

Nghĩa: Trò bịp, trò lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "dupery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Danh từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Trò lừa đảo, trò lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masquerade Danh từ

UK/ˌmæskəˈɹeɪd/US/ˌmæskəˈɹeɪd/

Nghĩa: Trò lừa bịp, trò giả dối.

Xem đầy đủ từ "masquerade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jugglery Danh từ

US/ˈdʒə.ɡlə.ri/

Nghĩa: Trò lừa bịp, trò lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "jugglery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trò lừa bịp tiếng Anh là gì?

"trò lừa bịp" trong tiếng Anh là cheat (danh từ), dupery (danh từ), do (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.