Trông cậy tiếng Anh là gì?
"trông cậy" trong tiếng Anh là trust (ngoại động từ), lot (ngoại động từ), count on.
trust Ngoại động từ
UK/tɹʌst/US/tɹʌst/ giọng người thật
Nghĩa: Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.
- to trust someonetin ai, tín nhiệm ai
- his words can't be trustedlời nói của nó không thể tin được
lot Ngoại động từ
UK/lɒt/US/lɑt/ giọng người thật
Nghĩa: (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì).
- to lot on (upon) somebodytrông mong ở ai
count on
US/kaʊnʌn/ giọng máy của trình duyệt
recourse Danh từ
UK/ɹɪˈkɔːs/US/ˈɹiːkɔɹs/ giọng máy
Nghĩa: Người trông cậy.
Câu hỏi thường gặp
Trông cậy tiếng Anh là gì?
"trông cậy" trong tiếng Anh là trust (ngoại động từ), lot (ngoại động từ), count on.