TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trùng nhau tiếng Anh là gì?

"trùng nhau" trong tiếng Anh là concur (nội động từ), concurrent (tính từ), jump together (cụm từ).

concur Nội động từ

UK/kənˈkɜː/US/kənˈkɝ/

Nghĩa: Trùng nhau, xảy ra đồng thời.

Xem đầy đủ từ "concur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concurrent Tính từ

UK/kəŋˈkʌɹənt/US/kəŋˈkʌɹənt/

Nghĩa: Xảy ra đồng thời, trùng nhau.

Xem đầy đủ từ "concurrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jump together Cụm từ

Nghĩa: Phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau.

Xem đầy đủ từ "jump together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coincidence Danh từ

UK/kəʊˈɪnsɪdəns/US/koʊˈɪnsɪdəns/

Nghĩa: Sự trùng khớp, sự trùng nhau.

Xem đầy đủ từ "coincidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concurrence Danh từ

UK/kənˈkʌɹ.əns/US/kənˈkɝ.əns/

Nghĩa: Sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời.

  • in concurrence withxảy ra đồng thời với, đi đôi với

Xem đầy đủ từ "concurrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trùng nhau tiếng Anh là gì?

"trùng nhau" trong tiếng Anh là concur (nội động từ), concurrent (tính từ), jump together (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.