Trước khi tiếng Anh là gì?
"trước khi" trong tiếng Anh là before (liên từ), or (giới từ), ere (liên từ).
before Liên từ
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/
Nghĩa: Trước khi.
- I went to Europe before the war.Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh.
- Don't drink beer before going to bed.Đừng uống bia trước khi đi ngủ.
or Giới từ
UK/ə(ɹ)/US/ɚ/
Nghĩa: Trước, trước khi.
ere Liên từ
UK/ɛə/US/ɛɚ/
Nghĩa: (thơ ca) trước khi.
till Liên từ
UK/tɪl/US/tɪl/
Nghĩa: Trước khi.
- don't get down till the train has stoppedđừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn
Câu hỏi thường gặp
Trước khi tiếng Anh là gì?
"trước khi" trong tiếng Anh là before (liên từ), or (giới từ), ere (liên từ).