TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trước sau tiếng Anh là gì?

"trước sau" trong tiếng Anh là sooner or later (phó từ), anteroposterior (tính từ), always.

sooner or later Phó từ

Nghĩa: Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.

Xem đầy đủ từ "sooner or later": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anteroposterior Tính từ

Nghĩa: Trước sau; xếp dọc.

Xem đầy đủ từ "anteroposterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

always

UK/ˈɔːl.weɪz/US/ˈɔl.weɪz/

Xem đầy đủ từ "always": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constantly

UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/

Xem đầy đủ từ "constantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in time

Xem đầy đủ từ "in time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trước sau tiếng Anh là gì?

"trước sau" trong tiếng Anh là sooner or later (phó từ), anteroposterior (tính từ), always.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.