TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trường đấu tiếng Anh là gì?

"trường đấu" trong tiếng Anh là arena (danh từ), cirque (danh từ), list (danh từ).

arena Danh từ

UK/əˈɹiːnə/US/əˈɹiːnə/

Nghĩa: Trường đấu (ở La mã).

Xem đầy đủ từ "arena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cirque Danh từ

UK/sɜːk/US/sɝk/

Nghĩa: Trường đua, trường đấu.

Xem đầy đủ từ "cirque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

list Danh từ

UK/lɪst/US/lɪst/

Nghĩa: Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.

  • to enter the lists against somebodythách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circus Danh từ

UK/ˈsɜːkəs/US/ˈsɝkəs/

Nghĩa: Trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã).

Xem đầy đủ từ "circus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trường đấu tiếng Anh là gì?

"trường đấu" trong tiếng Anh là arena (danh từ), cirque (danh từ), list (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.