Trường đấu tiếng Anh là gì?
"trường đấu" trong tiếng Anh là arena (danh từ), cirque (danh từ), list (danh từ).
arena Danh từ
UK/əˈɹiːnə/US/əˈɹiːnə/
Nghĩa: Trường đấu (ở La mã).
cirque Danh từ
UK/sɜːk/US/sɝk/
Nghĩa: Trường đua, trường đấu.
list Danh từ
UK/lɪst/US/lɪst/
Nghĩa: Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.
- to enter the lists against somebodythách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)
circus Danh từ
UK/ˈsɜːkəs/US/ˈsɝkəs/
Nghĩa: Trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã).
Câu hỏi thường gặp
Trường đấu tiếng Anh là gì?
"trường đấu" trong tiếng Anh là arena (danh từ), cirque (danh từ), list (danh từ).