TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trại lính tiếng Anh là gì?

"trại lính" trong tiếng Anh là barrack (danh từ), casern (danh từ), caserne (danh từ).

barrack Danh từ

UK/ˈbæɹ.ək/US/ˈbæɹ.ək/

Nghĩa: Trại lính, doanh trại.

Xem đầy đủ từ "barrack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casern Danh từ

UK/kəˈzɝn/US/kəˈzɝn/

Nghĩa: Doanh trại, trại lính.

Xem đầy đủ từ "casern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caserne Danh từ

Nghĩa: Doanh trại, trại lính.

Xem đầy đủ từ "caserne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barracks Danh từ

UK/ˈbæɹəks/US/ˈbæɹəks/

Nghĩa: Trại lính; doanh trại.

Xem đầy đủ từ "barracks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trại lính tiếng Anh là gì?

"trại lính" trong tiếng Anh là barrack (danh từ), casern (danh từ), caserne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.