TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trị vì tiếng Anh là gì?

"trị vì" trong tiếng Anh là reign (nội động từ), rule (ngoại động từ), king (nội động từ).

reign Nội động từ

UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/

Nghĩa: Trị vì, thống trị (vua...).

Xem đầy đủ từ "reign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule Ngoại động từ

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Nghĩa: Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.

  • to rule a nationthống trị một nước

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

king Nội động từ

UK/ˈkɪŋɡ/US/kɪŋ/

Nghĩa: Làm vua, trị vì.

  • The king governed the country.Đức vua trị vì vương quốc.

Xem đầy đủ từ "king": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regnancy Danh từ

Nghĩa: Sự thống trị, sự trị vì.

Xem đầy đủ từ "regnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruling Danh từ

UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/

Nghĩa: Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.

Xem đầy đủ từ "ruling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trị vì tiếng Anh là gì?

"trị vì" trong tiếng Anh là reign (nội động từ), rule (ngoại động từ), king (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.