TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trịnh trọng tiếng Anh là gì?

"trịnh trọng" trong tiếng Anh là stately (tính từ), ceremonially (phó từ), official (tính từ).

stately Tính từ

UK/ˈsteɪtli/

Nghĩa: Trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong).

Xem đầy đủ từ "stately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremonially Phó từ

US/ˌsɛr.ə.ˈmoʊ.ni.əl.li/

Nghĩa: Trịnh trọng, long trọng.

Xem đầy đủ từ "ceremonially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

official Tính từ

UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/

Nghĩa: Trịnh trọng, theo nghi thức.

Xem đầy đủ từ "official": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serious

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemn

UK/ˈsɒləm/US/ˈsɑləm/

Xem đầy đủ từ "solemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stateliness Danh từ

Nghĩa: Sự trịnh trọng (văn phong).

Xem đầy đủ từ "stateliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trịnh trọng tiếng Anh là gì?

"trịnh trọng" trong tiếng Anh là stately (tính từ), ceremonially (phó từ), official (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.