Trộm cắp tiếng Anh là gì?
"trộm cắp" trong tiếng Anh là theft (danh từ), heist (ngoại động từ), thievishly (phó từ).
theft Danh từ
UK/θɛft/US/θɛft/
Nghĩa: Sự ăn trộm, sự trộm cắp.
- He was accused of theft.Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
- to commit theftphạm tội ăn trộm
heist Ngoại động từ
UK/haɪst/US/haɪst/
Nghĩa: Trộm cắp.
thievishly Phó từ
US/ˈθi.vɪʃ.li/
Nghĩa: Trộm cắp, gian trá.
rapaciously Phó từ
US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Cướp bóc, trộm cắp, tham tàn.
priggism Danh từ
US/ˈprɪ.ˌɡɪ.zəm/
Nghĩa: Thói trộm cắp.
Câu hỏi thường gặp
Trộm cắp tiếng Anh là gì?
"trộm cắp" trong tiếng Anh là theft (danh từ), heist (ngoại động từ), thievishly (phó từ).