TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trộm cắp tiếng Anh là gì?

"trộm cắp" trong tiếng Anh là theft (danh từ), heist (ngoại động từ), thievishly (phó từ).

theft Danh từ

UK/θɛft/US/θɛft/

Nghĩa: Sự ăn trộm, sự trộm cắp.

  • He was accused of theft.Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
  • to commit theftphạm tội ăn trộm

Xem đầy đủ từ "theft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heist Ngoại động từ

UK/haɪst/US/haɪst/

Nghĩa: Trộm cắp.

Xem đầy đủ từ "heist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thievishly Phó từ

US/ˈθi.vɪʃ.li/

Nghĩa: Trộm cắp, gian trá.

Xem đầy đủ từ "thievishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapaciously Phó từ

US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Cướp bóc, trộm cắp, tham tàn.

Xem đầy đủ từ "rapaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priggism Danh từ

US/ˈprɪ.ˌɡɪ.zəm/

Nghĩa: Thói trộm cắp.

Xem đầy đủ từ "priggism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trộm cắp tiếng Anh là gì?

"trộm cắp" trong tiếng Anh là theft (danh từ), heist (ngoại động từ), thievishly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.