Trở nên cứng tiếng Anh là gì?
"trở nên cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), indurate (nội động từ), rigescent (tính từ).
stiffen Nội động từ
UK/ˈstɪfən/US/ˈstɪfən/
Nghĩa: Trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng.
- the body stiffenedxác chết đã cứng đờ
indurate Nội động từ
UK/ɪnˈdjʊɹeɪt/US/ɪnˈdjʊɹeɪt/
Nghĩa: Trở nên cứng.
rigescent Tính từ
Nghĩa: Trở nên cứng.
induration Danh từ
UK/ɪndjʊˈɹeɪʃən/US/ɪndjʊˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm cứng, sự trở nên cứng.
Câu hỏi thường gặp
Trở nên cứng tiếng Anh là gì?
"trở nên cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), indurate (nội động từ), rigescent (tính từ).