TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trở nên cứng tiếng Anh là gì?

"trở nên cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), indurate (nội động từ), rigescent (tính từ).

stiffen Nội động từ

UK/ˈstɪfən/US/ˈstɪfən/

Nghĩa: Trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng.

  • the body stiffenedxác chết đã cứng đờ

Xem đầy đủ từ "stiffen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indurate Nội động từ

UK/ɪnˈdjʊɹeɪt/US/ɪnˈdjʊɹeɪt/

Nghĩa: Trở nên cứng.

Xem đầy đủ từ "indurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigescent Tính từ

Nghĩa: Trở nên cứng.

Xem đầy đủ từ "rigescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induration Danh từ

UK/ɪndjʊˈɹeɪʃən/US/ɪndjʊˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm cứng, sự trở nên cứng.

Xem đầy đủ từ "induration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trở nên cứng tiếng Anh là gì?

"trở nên cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), indurate (nội động từ), rigescent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.