Trở về nước tiếng Anh là gì?
"trở về nước" trong tiếng Anh là homeward (tính từ), homeward-bound (phó từ), homewards (tính từ).
homeward Tính từ
UK/ˈhəʊmwəd/US/ˈhoʊmwɚd/
Nghĩa: Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.
- homeward journeycuộc hành trình trở về nhà; cuộc hành trình trở về tổ quốc
homeward-bound Phó từ
Nghĩa: Trở về nước; sắp trở về nước (thường dùng cho tàu thuỷ).
homewards Tính từ
Nghĩa: Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.
- homeward journeycuộc hành trình trở về nhà; cuộc hành trình trở về tổ quốc
repatriate Nội động từ
UK/ɹiːˈpæ.tɹi.eɪt/US/ɹiːˈpeɪ.tɹi.eɪt/
Nghĩa: Hồi hương, trở về nước.
repatriation Danh từ
US/ˈri.ˌpeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hồi hương, sự trở về nước.
Câu hỏi thường gặp
Trở về nước tiếng Anh là gì?
"trở về nước" trong tiếng Anh là homeward (tính từ), homeward-bound (phó từ), homewards (tính từ).