TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trở về nước tiếng Anh là gì?

"trở về nước" trong tiếng Anh là homeward (tính từ), homeward-bound (phó từ), homewards (tính từ).

homeward Tính từ

UK/ˈhəʊmwəd/US/ˈhoʊmwɚd/

Nghĩa: Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.

  • homeward journeycuộc hành trình trở về nhà; cuộc hành trình trở về tổ quốc

Xem đầy đủ từ "homeward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homeward-bound Phó từ

Nghĩa: Trở về nước; sắp trở về nước (thường dùng cho tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "homeward-bound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homewards Tính từ

Nghĩa: Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.

  • homeward journeycuộc hành trình trở về nhà; cuộc hành trình trở về tổ quốc

Xem đầy đủ từ "homewards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repatriate Nội động từ

UK/ɹiːˈpæ.tɹi.eɪt/US/ɹiːˈpeɪ.tɹi.eɪt/

Nghĩa: Hồi hương, trở về nước.

Xem đầy đủ từ "repatriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repatriation Danh từ

US/ˈri.ˌpeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hồi hương, sự trở về nước.

Xem đầy đủ từ "repatriation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trở về nước tiếng Anh là gì?

"trở về nước" trong tiếng Anh là homeward (tính từ), homeward-bound (phó từ), homewards (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.