Triều tiếng Anh là gì?
"triều" trong tiếng Anh là tide (danh từ), reign (danh từ), dynasty.
tide Danh từ
UK/taɪd/US/taɪd/
Nghĩa: Triều, thuỷ triều, con nước.
reign Danh từ
UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/
Nghĩa: Triều đại, triều.
- in (under) the reign of Quang-Trungdưới triều Quang Trung
dynasty
UK/ˈdɪnəsti/US/ˈdaɪnəsti/
tidal
UK/ˈtaɪ.d(ə)l/US/ˈtaɪ.d(ə)l/
Câu hỏi thường gặp
Triều tiếng Anh là gì?
"triều" trong tiếng Anh là tide (danh từ), reign (danh từ), dynasty.