TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triều tiếng Anh là gì?

"triều" trong tiếng Anh là tide (danh từ), reign (danh từ), dynasty.

tide Danh từ

UK/taɪd/US/taɪd/

Nghĩa: Triều, thuỷ triều, con nước.

Xem đầy đủ từ "tide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reign Danh từ

UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/

Nghĩa: Triều đại, triều.

  • in (under) the reign of Quang-Trungdưới triều Quang Trung

Xem đầy đủ từ "reign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dynasty

UK/ˈdɪnəsti/US/ˈdaɪnəsti/

Xem đầy đủ từ "dynasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidal

UK/ˈtaɪ.d(ə)l/US/ˈtaɪ.d(ə)l/

Xem đầy đủ từ "tidal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triều tiếng Anh là gì?

"triều" trong tiếng Anh là tide (danh từ), reign (danh từ), dynasty.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.