Triều đại tiếng Anh là gì?
"triều đại" trong tiếng Anh là dynasty (danh từ), reign (danh từ), dynastic (tính từ).
dynasty Danh từ
UK/ˈdɪnəsti/US/ˈdaɪnəsti/
Nghĩa: Triều đại, triều vua.
reign Danh từ
UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/
Nghĩa: Triều đại, triều.
- in (under) the reign of Quang-Trungdưới triều Quang Trung
dynastic Tính từ
UK/dɪˈnæstɪk/
Nghĩa: Triều đại, (thuộc) triều vua.
regnal Tính từ
US/ˈrɛɡ.nᵊl/
Nghĩa: Triều đại, (thuộc) sự vị trí (của một ông vua).
- regnal yearnăm lên vị trí, năm lên ngôi vua; năm kỷ niệm lên ngôi
Câu hỏi thường gặp
Triều đại tiếng Anh là gì?
"triều đại" trong tiếng Anh là dynasty (danh từ), reign (danh từ), dynastic (tính từ).