TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triệt hạ tiếng Anh là gì?

"triệt hạ" trong tiếng Anh là eradicate (động từ), wipe out (cụm động từ), crushingly (phó từ).

eradicate Động từ

US/əˈræd.əˌkeɪt/

Nghĩa: triệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt

Xem đầy đủ từ "eradicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe out Cụm động từ

Nghĩa: Tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố).

Xem đầy đủ từ "wipe out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crushingly Phó từ

Nghĩa: Triệt hạ, hạ nhục.

Xem đầy đủ từ "crushingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock-out

US/ˈnɑːk.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "knock-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot up Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Khủng bố; triệt hạ.

Xem đầy đủ từ "shoot up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triệt hạ tiếng Anh là gì?

"triệt hạ" trong tiếng Anh là eradicate (động từ), wipe out (cụm động từ), crushingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.