Tri giác tiếng Anh là gì?
"tri giác" trong tiếng Anh là perception (danh từ), sensibility (danh từ), sensate (ngoại động từ).
perception Danh từ
UK/pəˈsɛpʃn̩/US/pɚˈsɛpʃ(ə)n/
Nghĩa: tri giác
sensibility Danh từ
UK/ˌsɛn(t)sɪˈbɪlɪti/US/ˌsɛn(t)səˈbɪləti/
Nghĩa: Tri giác, cảm giác.
sensate Ngoại động từ
UK/ˈsɛn.seɪt/US/ˈsɛn.seɪt/
Nghĩa: Cảm giác; tri giác.
sense Danh từ
UK/sɛns/US/sɛns/
Nghĩa: Tri giác, cảm giác.
- errors of sensenhững sự sai lầm của tri giác
consciousness
UK/ˈkɒnʃəsnəs/US/ˈkɑnʃəsnəs/
apprehensive Tính từ
UK/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/US/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/
Nghĩa: Nhận thức, (thuộc) tri giác.
perceptional Tính từ
Nghĩa: Tri giác.
Câu hỏi thường gặp
Tri giác tiếng Anh là gì?
"tri giác" trong tiếng Anh là perception (danh từ), sensibility (danh từ), sensate (ngoại động từ).