TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tri giác tiếng Anh là gì?

"tri giác" trong tiếng Anh là perception (danh từ), sensibility (danh từ), sensate (ngoại động từ).

perception Danh từ

UK/pəˈsɛpʃn̩/US/pɚˈsɛpʃ(ə)n/

Nghĩa: tri giác

Xem đầy đủ từ "perception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensibility Danh từ

UK/ˌsɛn(t)sɪˈbɪlɪti/US/ˌsɛn(t)səˈbɪləti/

Nghĩa: Tri giác, cảm giác.

Xem đầy đủ từ "sensibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensate Ngoại động từ

UK/ˈsɛn.seɪt/US/ˈsɛn.seɪt/

Nghĩa: Cảm giác; tri giác.

Xem đầy đủ từ "sensate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sense Danh từ

UK/sɛns/US/sɛns/

Nghĩa: Tri giác, cảm giác.

  • errors of sensenhững sự sai lầm của tri giác

Xem đầy đủ từ "sense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consciousness

UK/ˈkɒnʃəsnəs/US/ˈkɑnʃəsnəs/

Xem đầy đủ từ "consciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehensive Tính từ

UK/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/US/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/

Nghĩa: Nhận thức, (thuộc) tri giác.

Xem đầy đủ từ "apprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perceptional Tính từ

Nghĩa: Tri giác.

Xem đầy đủ từ "perceptional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tri giác tiếng Anh là gì?

"tri giác" trong tiếng Anh là perception (danh từ), sensibility (danh từ), sensate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.