Trong khi tiếng Anh là gì?
"trong khi" trong tiếng Anh là while (liên từ), during (giới từ), whereas (liên từ).
while Liên từ
UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.
- Tom often falls asleep while watching TV.Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
- while at school, he worked very hardkhi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
during Giới từ
UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng
whereas Liên từ
UK/wɛəɹˈaz/US/(h)wɛɹˈæz/ giọng người thật
Nghĩa: Nhưng ngược lại, trong khi
- Some people like meat with much fat in it whereas others hate it.Nhiều người thích thịt mỡ trong khi nhiều người khác lại ghét
- He earns 500 dollars a week whereas she gets at least 800 dollarsAnh ấy kiếm được 500 đô la một tuần trong khi cô ấy kiếm được ít nhất là 800 đô la
in the course of Cụm từ
Nghĩa: Trong khi.
in Giới từ
UK/ən/US/ən/ giọng người thật
Nghĩa: Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.
- to be in a favourable postisionở vào thế thuận lợi
- in any casetrong bất kỳ trường hợp nào
seeing as Liên từ
Nghĩa: Trong khi.
Câu hỏi thường gặp
Trong khi tiếng Anh là gì?
"trong khi" trong tiếng Anh là while (liên từ), during (giới từ), whereas (liên từ).