Trong số tiếng Anh là gì?
"trong số" trong tiếng Anh là among (giới từ), amongst (giới từ), out of (giới từ).
among Giới từ
UK/əˈmʌŋ/US/əˈmʌŋ/
Nghĩa: trong số
- Among the five of us, he's surely the one who can speak the most languages.Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất.
- London is among the largest cities in the world.London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.
amongst Giới từ
UK/əˈmʌŋst/US/əˈmʌŋst/
Nghĩa: giữa, trong số
- among the guests were...trong số khách mời có
out of Giới từ
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/
Nghĩa: Trong, trong số, trong đám.
- nine out of tenchín trong mười cái (lần...)
- to take one out of the lotlấy ra một cái trong đám
solidus Danh từ
UK/ˈsɒlɪdəs/US/ˈsɑlɪdəs/
Nghĩa: Dấu gạch chéo; có nghĩa là; trong số.
Câu hỏi thường gặp
Trong số tiếng Anh là gì?
"trong số" trong tiếng Anh là among (giới từ), amongst (giới từ), out of (giới từ).