TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung học tiếng Anh là gì?

"trung học" trong tiếng Anh là secondary education (danh từ), middle school (danh từ), secondary (tính từ).

secondary education Danh từ

Nghĩa: Trung học.

Xem đầy đủ từ "secondary education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle school Danh từ

Nghĩa: Trung học.

  • Tom is a middle school teacher.Tom là một giáo viên trung học.

Xem đầy đủ từ "middle school": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondary Tính từ

UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/

Nghĩa: Trung học.

  • secondary educationnền giáo dục trung học
  • secondary technical schooltrường trung cấp kỹ thuật

Xem đầy đủ từ "secondary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondarily Phó từ

UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/

Nghĩa: Trung học.

Xem đầy đủ từ "secondarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung học tiếng Anh là gì?

"trung học" trong tiếng Anh là secondary education (danh từ), middle school (danh từ), secondary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.