Trung học tiếng Anh là gì?
"trung học" trong tiếng Anh là secondary education (danh từ), middle school (danh từ), secondary (tính từ).
secondary education Danh từ
Nghĩa: Trung học.
Xem đầy đủ từ "secondary education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
middle school Danh từ
Nghĩa: Trung học.
- Tom is a middle school teacher.Tom là một giáo viên trung học.
secondary Tính từ
UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/
Nghĩa: Trung học.
- secondary educationnền giáo dục trung học
- secondary technical schooltrường trung cấp kỹ thuật
secondarily Phó từ
UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/
Nghĩa: Trung học.
Câu hỏi thường gặp
Trung học tiếng Anh là gì?
"trung học" trong tiếng Anh là secondary education (danh từ), middle school (danh từ), secondary (tính từ).