TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyện tiếng Anh là gì?

"truyện" trong tiếng Anh là tale (danh từ), novel (danh từ), story (danh từ).

tale Danh từ

UK/ˈteɪl/US/ˈteɪl/

Nghĩa: Truyện, truyện ngắn.

  • I like Czech fairy tales.Tôi thích truyện cổ tích Séc.
  • tale of adventuretruyện phiêu lưu mạo hiểm

Xem đầy đủ từ "tale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novel Danh từ

UK/ˈnɒvəl/US/ˈnɑvəl/

Nghĩa: Tiểu thuyết, truyện.

  • the novelthể văn tiểu thuyết

Xem đầy đủ từ "novel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story Danh từ

UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/

Nghĩa: Truyện.

  • Nuja and Mira told Skura a story.Nuja và Mira kể cho Skura một câu truyện.
  • a short storytruyện ngắn

Xem đầy đủ từ "story": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biography

UK/baɪˈɒɡɹəfi/US/baɪˈɑɡɹəfi/

Xem đầy đủ từ "biography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story-book Danh từ

US/ˈstɔr.i.ˈbʊk/

Nghĩa: Sách truyện; quyển truyện.

Xem đầy đủ từ "story-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyện tiếng Anh là gì?

"truyện" trong tiếng Anh là tale (danh từ), novel (danh từ), story (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.