Tuỳ tiện tiếng Anh là gì?
"tuỳ tiện" trong tiếng Anh là arbitrary (tính từ), casual (tính từ), anyway (phó từ).
arbitrary Tính từ
UK/ˈɑː.bɪ.tɹə.ɹi/US/ˈɑɹ.bɪˌtɹɛɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: tuỳ tiện
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/ giọng máy
Nghĩa: Vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện.
- a casual personngười vô ý; người cẩu thả
anyway Phó từ
UK/ˈɛniweɪ/US/ˈɛniweɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.
- to do one's work anywaylàm đại khái, làm qua loa
- things are all anyhowmọi việc đều lộn xộn
anyhow Phó từ
US/ˈɛn.i.haʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.
- to do one's work anyhowlàm đại khái, làm qua loa
- things are all anyhowmọi việc đều lộn xộn
sloppy Tính từ
UK/ˈslɒ.pi/US/ˈslɑ.pi/ giọng máy
Nghĩa: Không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).
slipshod Tính từ
UK/ˈslɪp.ʃɒd/US/ˈslɪp.ʃɑd/ giọng người thật
Nghĩa: Cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện.
- composition written in a slipshod mammerbài luận làm cẩu thả
casualness Danh từ
US/ˈkæʒ.wəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vô ý tứ, sự cẩu thả; sự tuỳ tiện.
Câu hỏi thường gặp
Tuỳ tiện tiếng Anh là gì?
"tuỳ tiện" trong tiếng Anh là arbitrary (tính từ), casual (tính từ), anyway (phó từ).