TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sloppy

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɒ.pi/ US/ˈslɑ.pi/ giọng máy của trình duyệt

sloppy nghĩa là cẩu thả, rộng, thùng thình.

Nghĩa của sloppy

Tính từ

  1. Cẩu thả.
  2. Rộng, thùng thình.
  3. Ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá).
  4. Ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn...).
  5. Không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).
  6. Uỷ mị, sướt mướt.

Dạng từ của sloppy

So sánh hơnsloppier
So sánh nhấtsloppiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sloppy

Đồng nghĩa

Họ từ của sloppy

Câu hỏi thường gặp

sloppy nghĩa là gì?

sloppy (tính từ) nghĩa là cẩu thả, rộng, thùng thình.

sloppy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sloppy: giọng Anh (UK) /ˈslɒ.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈslɑ.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.