sloppy
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɒ.pi/
US/ˈslɑ.pi/
giọng máy của trình duyệt
sloppy nghĩa là cẩu thả, rộng, thùng thình.
Nghĩa của sloppy
Tính từ
- Cẩu thả.
- Rộng, thùng thình.
- Ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá).
- Ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn...).
- Không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).
- Uỷ mị, sướt mướt.
Dạng từ của sloppy
| So sánh hơn | sloppier |
| So sánh nhất | sloppiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sloppy
Đồng nghĩa
Họ từ của sloppy
Câu hỏi thường gặp
sloppy nghĩa là gì?
sloppy (tính từ) nghĩa là cẩu thả, rộng, thùng thình.
sloppy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sloppy: giọng Anh (UK) /ˈslɒ.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈslɑ.pi/.