Tu sĩ tiếng Anh là gì?
"tu sĩ" trong tiếng Anh là clergyman (danh từ), monk (danh từ), cleric (danh từ).
clergyman Danh từ
UK/ˈklɜːdʒimən/US/ˈklɝd͡ʒimən/
Nghĩa: Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh).
monk Danh từ
UK/mʌŋk/US/mʌŋk/
Nghĩa: tu sĩ, thầy tu, đan sĩ
cleric Danh từ
UK/ˈklɛɹɪk/US/ˈklɛɹɪk/
Nghĩa: Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh).
cloisterer Danh từ
Nghĩa: Thầy tu, tu sĩ.
conventual Danh từ
UK/kənˈvɛntjuːəl/US/kənˈvɛnt͡ʃuəl/
Nghĩa: Nữ tu sĩ; tu sĩ.
clerk Danh từ
UK/klɑːk/US/klɝk/
Nghĩa: Tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders).
friar
UK/ˈfɹaɪə/US/ˈfɹaɪɚ/
Câu hỏi thường gặp
Tu sĩ tiếng Anh là gì?
"tu sĩ" trong tiếng Anh là clergyman (danh từ), monk (danh từ), cleric (danh từ).