TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyết tiếng Anh là gì?

"tuyết" trong tiếng Anh là snow (danh từ), fleece (danh từ), snowman (danh từ).

snow Danh từ

UK/snəʊ̯/US/snoʊ̯/

Nghĩa: tuyết

  • Snow is not normal in summer.Tuyết là không bình thường vào mùa hè.
  • Tom was late because of the heavy snow.Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.

Xem đầy đủ từ "snow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleece Danh từ

UK/flɪjs/

Nghĩa: Tuyết.

Xem đầy đủ từ "fleece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snowman Danh từ

UK/ˈsnəʊ.mæn/US/ˈsnoʊ.mæn/

Nghĩa: Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).

  • Our dog peed on the snowman.Con chó của chúng tôi đã đái vào người tuyết.

Xem đầy đủ từ "snowman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abominable snowman Danh từ

US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩ ˈsnoʊ.mæn/

Nghĩa: Người tuyết (tương truyền là động vật to cao)

Xem đầy đủ từ "abominable snowman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snowmen Danh từ

Nghĩa: Người tuyết (hình một người làm bằng tuyết; nhất là do trẻ con đắp lên để chơi).

Xem đầy đủ từ "snowmen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyết tiếng Anh là gì?

"tuyết" trong tiếng Anh là snow (danh từ), fleece (danh từ), snowman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.