Uốn quăn tiếng Anh là gì?
"uốn quăn" trong tiếng Anh là curl (ngoại động từ), frizzy (tính từ), frizzly (tính từ).
curl Ngoại động từ
UK/kɜːl/US/kɜɹl/
Nghĩa: Uốn, uốn quăn, làm xoăn.
- to curl the hairuốn tóc
frizzy Tính từ
UK/ˈfɹɪzi/US/ˈfɹɪzi/
Nghĩa: Uốn quăn, uốn thành búp (tóc).
frizzly Tính từ
Nghĩa: Uốn quăn, uốn thành búp (tóc).
crimp Ngoại động từ
UK/kɹɪmp/US/kɹɪmp/
Nghĩa: Gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,,).
- to crimp the hairuốn tóc
crispation Danh từ
Nghĩa: Sự uốn quăn.
Câu hỏi thường gặp
Uốn quăn tiếng Anh là gì?
"uốn quăn" trong tiếng Anh là curl (ngoại động từ), frizzy (tính từ), frizzly (tính từ).