TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uốn quăn tiếng Anh là gì?

"uốn quăn" trong tiếng Anh là curl (ngoại động từ), frizzy (tính từ), frizzly (tính từ).

curl Ngoại động từ

UK/kɜːl/US/kɜɹl/

Nghĩa: Uốn, uốn quăn, làm xoăn.

  • to curl the hairuốn tóc

Xem đầy đủ từ "curl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frizzy Tính từ

UK/ˈfɹɪzi/US/ˈfɹɪzi/

Nghĩa: Uốn quăn, uốn thành búp (tóc).

Xem đầy đủ từ "frizzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frizzly Tính từ

Nghĩa: Uốn quăn, uốn thành búp (tóc).

Xem đầy đủ từ "frizzly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crimp Ngoại động từ

UK/kɹɪmp/US/kɹɪmp/

Nghĩa: Gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,,).

  • to crimp the hairuốn tóc

Xem đầy đủ từ "crimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crispation Danh từ

Nghĩa: Sự uốn quăn.

Xem đầy đủ từ "crispation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uốn quăn tiếng Anh là gì?

"uốn quăn" trong tiếng Anh là curl (ngoại động từ), frizzy (tính từ), frizzly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.