Vén tiếng Anh là gì?
"vén" trong tiếng Anh là fold (ngoại động từ), arrange, lift-up.
fold Ngoại động từ
UK/ˈfəʊld/US/foʊld/ giọng người thật
Nghĩa: Gấp, gập; vén, xắn.
- to fold back the sleevesvén tay áo lên
arrange
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/ giọng người thật
lift-up
US/ˈlɪft.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt
roll-up
US/ˈroʊl.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt
tuck up
Câu hỏi thường gặp
Vén tiếng Anh là gì?
"vén" trong tiếng Anh là fold (ngoại động từ), arrange, lift-up.