TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vén tiếng Anh là gì?

"vén" trong tiếng Anh là fold (ngoại động từ), arrange, lift-up.

fold Ngoại động từ

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/ giọng người thật

Nghĩa: Gấp, gập; vén, xắn.

  • to fold back the sleevesvén tay áo lên

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift-up

US/ˈlɪft.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "lift-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll-up

US/ˈroʊl.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "roll-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuck up

Xem đầy đủ từ "tuck up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vén tiếng Anh là gì?

"vén" trong tiếng Anh là fold (ngoại động từ), arrange, lift-up.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fold": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "arrange": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.