TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vênh vang tiếng Anh là gì?

"vênh vang" trong tiếng Anh là peacock (nội động từ), prank (nội động từ), value (ngoại động từ).

peacock Nội động từ

UK/ˈpiːkɒk/US/ˈpikɑk/

Nghĩa: Vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ.

Xem đầy đủ từ "peacock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prank Nội động từ

UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/

Nghĩa: Vênh vang, chưng tr.

Xem đầy đủ từ "prank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

value Ngoại động từ

UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/

Nghĩa: Hãnh diện, vênh vang.

  • to value oneself on one's knowledgehãnh diện về kiến thức của mình

Xem đầy đủ từ "value": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pompous Tính từ

UK/ˈpɒmpəs/US/ˈpɑmpəs/

Nghĩa: Vênh vang, tự cao, tự đại (người).

Xem đầy đủ từ "pompous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pompously Phó từ

US/ˈpɑːm.pəs.li/

Nghĩa: Vênh vang, tự đắt (người).

Xem đầy đủ từ "pompously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cockscomb Danh từ

US/ˈkɑːks.ˌkoʊm/

Nghĩa: Người vênh vang, người tự phụ, người hay vỗ ngực ta đây.

Xem đầy đủ từ "cockscomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vênh vang tiếng Anh là gì?

"vênh vang" trong tiếng Anh là peacock (nội động từ), prank (nội động từ), value (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.