Vò tiếng Anh là gì?
"vò" trong tiếng Anh là vessel (danh từ), amphoric (tính từ), wasp.
vessel Danh từ
UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/
Nghĩa: thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu, vò
amphoric Tính từ
UK/æmˈfɒɹɪk/US/æmˈfɔɹɪk/
Nghĩa: (thuộc) vò; như thổi qua cái vò.
- amphoric breathingtiếng thở vò
wasp
UK/wɒsp/US/wɑsp/
- There were wasps inside the house.Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò.
jar
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/
Câu hỏi thường gặp
Vò tiếng Anh là gì?
"vò" trong tiếng Anh là vessel (danh từ), amphoric (tính từ), wasp.