TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vò tiếng Anh là gì?

"vò" trong tiếng Anh là vessel (danh từ), amphoric (tính từ), wasp.

vessel Danh từ

UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/

Nghĩa: thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu, vò

Xem đầy đủ từ "vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphoric Tính từ

UK/æmˈfɒɹɪk/US/æmˈfɔɹɪk/

Nghĩa: (thuộc) vò; như thổi qua cái vò.

  • amphoric breathingtiếng thở vò

Xem đầy đủ từ "amphoric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wasp

UK/wɒsp/US/wɑsp/

  • There were wasps inside the house.Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò.

Xem đầy đủ từ "wasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jar

UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/

Xem đầy đủ từ "jar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vò tiếng Anh là gì?

"vò" trong tiếng Anh là vessel (danh từ), amphoric (tính từ), wasp.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.