Vòng quanh tiếng Anh là gì?
"vòng quanh" trong tiếng Anh là around (giới từ), round (phó từ), circular (tính từ).
around Giới từ
UK/əˈɹaʊnd/US/əˈɹaʊnd/
Nghĩa: Xung quanh, vòng quanh.
- She wants to travel around the world.Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
- I want to travel around the world.Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
round Phó từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
Nghĩa: Quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn.
- the wheel turns roundbánh xe quay tròn
- round and roundquanh quanh
circular Tính từ
UK/ˈsɜː.kjə.lə/US/ˈsɜɹ.kjə.ləɹ/
Nghĩa: Tròn, vòng, vòng quanh.
- a circular buildingtoà nhà hình tròn
- a circular movementchuyển động vòng
circuitous Tính từ
UK/sɜːˈkjuːɪtəs/US/sɚˈkjuːətəs/
Nghĩa: Loanh quanh, vòng quanh.
- a circuitous routeđường vòng quanh
circulant Tính từ
Nghĩa: Đường tròn, vòng tròn, vòng quanh.
circuitousness Danh từ
US/ˌsɜː.ˈkjuː.ə.təs.nəs/
Nghĩa: Sự loanh quanh, sự vòng quanh.
Câu hỏi thường gặp
Vòng quanh tiếng Anh là gì?
"vòng quanh" trong tiếng Anh là around (giới từ), round (phó từ), circular (tính từ).