TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô sinh tiếng Anh là gì?

"vô sinh" trong tiếng Anh là sterile (tính từ), inanimate (tính từ), abiotic (tính từ).

sterile Tính từ

UK/ˈstɛɹaɪl/US/ˈstɛɹəl/

Nghĩa: vô sinh

Xem đầy đủ từ "sterile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inanimate Tính từ

UK/ɪnˈænɪmət/US/ɪnˈænɪmeɪt/

Nghĩa: Vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác.

  • inanimate matterchất vô sinh

Xem đầy đủ từ "inanimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abiotic Tính từ

US/ˌeɪ.baɪˈɑt.ɪk/

Nghĩa: Vô sinh.

Xem đầy đủ từ "abiotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

azoic Tính từ

US/ˌeɪ.ˈzoʊ.ɪk/

Nghĩa: Vô sinh.

Xem đầy đủ từ "azoic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterilant Danh từ

UK/ˈstɛɹɪlənt/US/ˈstɛɹɪlənt/

Nghĩa: Thuốc cai đẻ; tuyệt sinh; vô sinh.

Xem đầy đủ từ "sterilant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infertility Danh từ

Nghĩa: vô sinh

  • She's undergoing infertility treatments.Cô ấy đang được điều trị vô sinh.

Xem đầy đủ từ "infertility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infertile

UK/ɪnˈfɜː(ɹ)taɪl/US/ɪnˈfɝtɪl/

Xem đầy đủ từ "infertile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apogeny Danh từ

UK/əˈpɒdʒəni/US/əˈpɒdʒəni/

Nghĩa: Tính vô sinh, tính không sinh sản.

Xem đầy đủ từ "apogeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dysgenesis Danh từ

US/ˌdɪs.ˈdʒɛ.nə.səs/

Nghĩa: Sự phát triển có bệnh của sinh thực khí; tính vô sinh.

Xem đầy đủ từ "dysgenesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inanimateness Danh từ

US/ˌɪ.ˈnæ.nə.mət.nəs/

Nghĩa: Tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô tri vô giác.

Xem đầy đủ từ "inanimateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô sinh tiếng Anh là gì?

"vô sinh" trong tiếng Anh là sterile (tính từ), inanimate (tính từ), abiotic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.