TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô tri vô giác tiếng Anh là gì?

"vô tri vô giác" trong tiếng Anh là inanimate (tính từ), insensate (tính từ), insentient (tính từ).

inanimate Tính từ

UK/ɪnˈænɪmət/US/ɪnˈænɪmeɪt/

Nghĩa: Vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác.

  • inanimate matterchất vô sinh

Xem đầy đủ từ "inanimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensate Tính từ

UK/ɪnˈsɛn.sət/US/ɪnˈsɛn.sət/

Nghĩa: Vô tri vô giác.

Xem đầy đủ từ "insensate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insentient Tính từ

US/ˌɪn.ˈsɛnt.ʃi.ənt/

Nghĩa: Vô tri vô giác.

Xem đầy đủ từ "insentient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Vô tri vô giác (vật).

  • dull stonesnhững hòn đá vô tri vô giác

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô tri vô giác tiếng Anh là gì?

"vô tri vô giác" trong tiếng Anh là inanimate (tính từ), insensate (tính từ), insentient (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.