Vô tuyến tiếng Anh là gì?
"vô tuyến" trong tiếng Anh là wireless (tính từ), cordless (danh từ), gobo (danh từ).
wireless Tính từ
UK/ˈwaɪə.ləs/US/ˈwaɪ(jə)ɹ.ləs/
Nghĩa: không dây, vô tuyến
cordless Danh từ
UK/ˈkɔɹd.lɪs/US/ˈkɔɹd.lɪs/
Nghĩa: Không dây, vô tuyến.
gobo Danh từ
UK/ˈɡəʊbəʊ/US/ˈɡoʊˌboʊ/
Nghĩa: Tấm che trong kịch, vô tuyến, phim để cho ánh sáng theo những hướng đã định.
small-screen Danh từ
Nghĩa: Màn ảnh nhỏ; vô tuyến.
radio Danh từ
UK/ˈɹeɪ.diˌəʊ/US/ˈɹeɪ.diˌoʊ/
Nghĩa: Radio, ra-đi-ô, vô tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Vô tuyến tiếng Anh là gì?
"vô tuyến" trong tiếng Anh là wireless (tính từ), cordless (danh từ), gobo (danh từ).