Văn minh tiếng Anh là gì?
"văn minh" trong tiếng Anh là civilization (danh từ), civilized (tính từ), culture (danh từ).
civilization Danh từ
UK/ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌsɪv.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: văn minh
- They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
- I believe alien civilizations exist.Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật.
civilized Tính từ
UK/ˈsɪv.ɪ.laɪzd/US/ˈsɪv.ɪ.laɪzd/
Nghĩa: Văn minh.
culture Danh từ
UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/
Nghĩa: Văn hoá, văn minh.
Vietnam
UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/
christian Danh từ
UK/ˈkɹɪʃt͡ʃən/US/ˈkɹɪʃt͡ʃən/
Nghĩa: Người văn minh (đối với người dã man như thú vật).
Câu hỏi thường gặp
Văn minh tiếng Anh là gì?
"văn minh" trong tiếng Anh là civilization (danh từ), civilized (tính từ), culture (danh từ).