TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn phong tiếng Anh là gì?

"văn phong" trong tiếng Anh là stylistic (tính từ), stylistically (phó từ), touch (danh từ).

stylistic Tính từ

UK/staɪˈlɪstɪk/US/staɪˈlɪstɪk/

Nghĩa: Văn phong.

Xem đầy đủ từ "stylistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylistically Phó từ

US/stɑɪ.ˈlɪs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Văn phong; (thuộc) phong cách nghệ thuật; có liên quan đến văn phong, có liên quan đến phong cách nghệ thuật.

Xem đầy đủ từ "stylistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Danh từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.

  • A bold touch.Một nét vẽ bạo
  • To add a few finishing touches.Thêm vào một vài nét hoàn chỉnh

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pen Danh từ

UK/pɛn/US/pɛn/

Nghĩa: Nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong.

  • to live by one's pensống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn

Xem đầy đủ từ "pen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style Danh từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: Văn phong.

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penmanship Danh từ

US/ˈpɛn.mən.ʃɪp/

Nghĩa: Phong cách viết văn, văn phong.

Xem đầy đủ từ "penmanship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn phong tiếng Anh là gì?

"văn phong" trong tiếng Anh là stylistic (tính từ), stylistically (phó từ), touch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.