Vũ trang tiếng Anh là gì?
"vũ trang" trong tiếng Anh là arm (động từ), armed (tính từ), armament (danh từ).
arm Động từ
UK/ɑːm/US/ɑɹm/
Nghĩa: Vũ trang
- The armed forces occupied the entire territory.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
armed Tính từ
UK/ɑːmd/US/ɑɹmd/
Nghĩa: Vũ trang.
- The armed forces occupied the entire territory.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
- armed forceslực lượng vũ trang
armament Danh từ
UK/ˈɑː(ɹ)məmənt/US/ˈɑː(ɹ)məmənt/
Nghĩa: Sự vũ trang.
weaponization Danh từ
UK/ˌwɛpənəˈzeɪ̯.ʃɪn/US/ˌwɛpənəˈzeɪ̯.ʃɪn/
Nghĩa: Sự trang bị vũ khí; sự vũ trang.
weaponed Tính từ
US/ˈwɛ.pənd/
Nghĩa: Có vũ khí, mang vũ khí, vũ trang.
Câu hỏi thường gặp
Vũ trang tiếng Anh là gì?
"vũ trang" trong tiếng Anh là arm (động từ), armed (tính từ), armament (danh từ).