TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vơ vét tiếng Anh là gì?

"vơ vét" trong tiếng Anh là rifle (ngoại động từ), loot, plunder.

rifle Ngoại động từ

UK/ˈɹaɪfəl/US/ˈɹaɪfəl/

Nghĩa: Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).

  • to rifle a cupboard of its contentsvơ vét hết đồ đạc trong tủ
  • to rifle someone's pocketlục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai

Xem đầy đủ từ "rifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loot

UK/luːt/US/lut/

Xem đầy đủ từ "loot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunder

UK/ˈplʌndə/US/ˈplʌndɚ/

Xem đầy đủ từ "plunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pillage

UK/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/US/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "pillage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep off

Xem đầy đủ từ "sweep off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grab-all Danh từ

US/ˈɡræb.ˈɔl/

Nghĩa: Kẻ keo kiệt; kẻ tham lợi, kẻ vơ vét.

Xem đầy đủ từ "grab-all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vơ vét tiếng Anh là gì?

"vơ vét" trong tiếng Anh là rifle (ngoại động từ), loot, plunder.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.