loot
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/luːt/
US/lut/
giọng máy của trình duyệt
loot nghĩa là trung uý, cướp của được, cướp bóc, cướp phá.
Nghĩa của loot
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trung uý.
- Cướp của được.
- Bỗng lộc phi pháp.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự cướp bóc (một thành phố...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền, xin.
Động từ
- Cướp bóc, cướp phá.
- to loot a citycướp phá một thành phố
Dạng từ của loot
| Ngôi thứ ba số ít | loots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looting |
| Quá khứ phân từ | looted |
| Quá khứ | looted |
| Số nhiều | loots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loot
Đồng nghĩa
Họ từ của loot
Câu hỏi thường gặp
loot nghĩa là gì?
loot (danh từ, động từ) nghĩa là trung uý, cướp của được, cướp bóc, cướp phá.
loot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loot: giọng Anh (UK) /luːt/, giọng Mỹ (US) /lut/.