TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loot

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/luːt/ US/lut/ giọng máy của trình duyệt

loot nghĩa là trung uý, cướp của được, cướp bóc, cướp phá.

Nghĩa của loot

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trung uý.
  2. Cướp của được.
  3. Bỗng lộc phi pháp.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự cướp bóc (một thành phố...).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền, xin.

Động từ

  1. Cướp bóc, cướp phá.
    • to loot a citycướp phá một thành phố

Dạng từ của loot

Ngôi thứ ba số ítloots
Hiện tại phân từ (-ing)looting
Quá khứ phân từlooted
Quá khứlooted
Số nhiềuloots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loot

Đồng nghĩa

Họ từ của loot

Câu hỏi thường gặp

loot nghĩa là gì?

loot (danh từ, động từ) nghĩa là trung uý, cướp của được, cướp bóc, cướp phá.

loot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loot: giọng Anh (UK) /luːt/, giọng Mỹ (US) /lut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.