TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vạn vật tiếng Anh là gì?

"vạn vật" trong tiếng Anh là universe (danh từ), world (danh từ), everything.

universe Danh từ

UK/ˈjuːnɪˌvɜːs/US/ˈjunəˌvɝs/

Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian.

  • In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..

Xem đầy đủ từ "universe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world Danh từ

UK/wɜːld/US/wɝld/

Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật.

  • since the beginning of the worldtừ buổi sơ khai của vũ trụ, từ khi khai thiên lập địa

Xem đầy đủ từ "world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everything

UK/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/

Xem đầy đủ từ "everything": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creation Danh từ

UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/

Nghĩa: vạn vật

Xem đầy đủ từ "creation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vạn vật tiếng Anh là gì?

"vạn vật" trong tiếng Anh là universe (danh từ), world (danh từ), everything.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.