Vạn vật tiếng Anh là gì?
"vạn vật" trong tiếng Anh là universe (danh từ), world (danh từ), everything.
universe Danh từ
UK/ˈjuːnɪˌvɜːs/US/ˈjunəˌvɝs/
Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian.
- In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
world Danh từ
UK/wɜːld/US/wɝld/
Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật.
- since the beginning of the worldtừ buổi sơ khai của vũ trụ, từ khi khai thiên lập địa
everything
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/
creation Danh từ
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/
Nghĩa: vạn vật
Câu hỏi thường gặp
Vạn vật tiếng Anh là gì?
"vạn vật" trong tiếng Anh là universe (danh từ), world (danh từ), everything.