TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vận rủi tiếng Anh là gì?

"vận rủi" trong tiếng Anh là adversity (danh từ), hoodoo (danh từ), reverse (danh từ).

adversity Danh từ

UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/US/ædˈvɝ.sɪ.ti/

Nghĩa: Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.

Xem đầy đủ từ "adversity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoodoo Danh từ

UK/ˈhuːduː/US/ˈhudu/

Nghĩa: Vận rủi, sự không may.

Xem đầy đủ từ "hoodoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse Danh từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.

  • to suffer a reversebị thất bại

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhappiness Danh từ

Nghĩa: Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.

Xem đầy đủ từ "unhappiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambs-ace Danh từ

Nghĩa: Sự không may, vận rủi, vận đen.

Xem đầy đủ từ "ambs-ace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ames-ace Danh từ

Nghĩa: Sự không may, vận rủi, vận đen.

Xem đầy đủ từ "ames-ace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vận rủi tiếng Anh là gì?

"vận rủi" trong tiếng Anh là adversity (danh từ), hoodoo (danh từ), reverse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.