Vận rủi tiếng Anh là gì?
"vận rủi" trong tiếng Anh là adversity (danh từ), hoodoo (danh từ), reverse (danh từ).
adversity Danh từ
UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/US/ædˈvɝ.sɪ.ti/
Nghĩa: Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.
hoodoo Danh từ
UK/ˈhuːduː/US/ˈhudu/
Nghĩa: Vận rủi, sự không may.
reverse Danh từ
UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/
Nghĩa: Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.
- to suffer a reversebị thất bại
unhappiness Danh từ
Nghĩa: Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.
ambs-ace Danh từ
Nghĩa: Sự không may, vận rủi, vận đen.
ames-ace Danh từ
Nghĩa: Sự không may, vận rủi, vận đen.
Câu hỏi thường gặp
Vận rủi tiếng Anh là gì?
"vận rủi" trong tiếng Anh là adversity (danh từ), hoodoo (danh từ), reverse (danh từ).