unhappiness
giọng máy của trình duyệt
unhappiness nghĩa là tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó, sự không may, sự bất hạnh.
Nghĩa của unhappiness
Danh từ
- Tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó.
- Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.
Dạng từ của unhappiness
| Số nhiều | unhappinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhappiness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unhappiness nghĩa là gì?
unhappiness (danh từ) nghĩa là tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó, sự không may, sự bất hạnh.