TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật chất hoá tiếng Anh là gì?

"vật chất hoá" trong tiếng Anh là materialize (động từ), materialise (động từ), corporealize (ngoại động từ).

materialize Động từ

UK/məˈtɪɹiəlaɪz/US/məˈtɪɹiəlaɪz/

Nghĩa: Vật chất hoá.

Xem đầy đủ từ "materialize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

materialise Động từ

Nghĩa: Vật chất hoá.

Xem đầy đủ từ "materialise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corporealize Ngoại động từ

Nghĩa: Vật chất hoá, cụ thể hoá.

Xem đầy đủ từ "corporealize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reify Ngoại động từ

UK/ˈɹiː.ə.faɪ/US/ˈɹiː.ə.faɪ/

Nghĩa: Vật chất hoá, cụ thể hoá.

Xem đầy đủ từ "reify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

materialization Danh từ

US/mə.ˌtɪr.i.ə.lə.ˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự vật chất hoá.

Xem đầy đủ từ "materialization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật chất hoá tiếng Anh là gì?

"vật chất hoá" trong tiếng Anh là materialize (động từ), materialise (động từ), corporealize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.