TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật phẩm tiếng Anh là gì?

"vật phẩm" trong tiếng Anh là product (danh từ), item (danh từ), article (danh từ).

product Danh từ

UK/ˈpɹɒd.əkt/US/ˈpɹɑ.dəkt/

Nghĩa: Sản vật, sản phẩm, vật phẩm.

Xem đầy đủ từ "product": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

item Danh từ

UK/ˈaɪ.təm/US/ˈaɪ.təm/

Nghĩa: vật phẩm

Xem đầy đủ từ "item": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

article Danh từ

UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/

Nghĩa: Đồ, thức, vật phẩm; hàng.

  • articles of daily necessitynhững thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
  • an article of foodđồ ăn

Xem đầy đủ từ "article": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Danh từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Nghĩa: Vật, vật phẩm.

  • printed matterấn phẩm

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật phẩm tiếng Anh là gì?

"vật phẩm" trong tiếng Anh là product (danh từ), item (danh từ), article (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.