product
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒd.əkt/
US/ˈpɹɑ.dəkt/
giọng máy của trình duyệt
product nghĩa là sản vật, sản phẩm, kết quả, hàng hoá.
Nghĩa của product
Danh từ
- Sản vật, sản phẩm, vật phẩm.
- Kết quả.
- Toán học Tích.
- empty producttích rỗng
- Hoá học Sản phẩm.
- end productsản phẩm cuối
- intermediate productsản phẩm trung gian
Dạng từ của product
| Số nhiều | products |
| Ngôi thứ ba số ít | products |
| Hiện tại phân từ (-ing) | producting |
| Quá khứ phân từ | producted |
| Quá khứ | producted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với product
Đồng nghĩa
Họ từ của product
Cụm từ, thành ngữ với product
- product cycle — Chu kỳ sản phẩm.
- product differentiation — Sự khác biệt hoá sản phẩm.
- product innovation — Phát kiến về sản phẩm.
- product proliferation — Đa dạng hoá sản phẩm.
- product rule — Quy tắc tích số.
Câu ví dụ với product
- Our product is best in its class. Sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất trong loại.
- This product was made in Thailand. Sản phẩm này được sản xuất ở Thái Lan.
- Tom demonstrated the company's newest product to the crowd. Tom giới thiệu sản phẩm mới nhất của công ty trước công chúng.
- We have to find a new market for these products. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này.
- Japan is the largest importer of U.S. farm products. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.
- More Vietnamese citizens are looking for food products that are healthful. Ngày càng có nhiều người dân Việt Nam tìm kiếm những sản phẩm thức ăn lành mạnh.
- Children under three years old should not be given these products. Trẻ em dưới ba tuổi không nên được tiếp xúc với những sản phẩm này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
product nghĩa là gì?
product (danh từ) nghĩa là sản vật, sản phẩm, kết quả, hàng hoá.
product phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của product: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒd.əkt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.dəkt/.