TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật quý tiếng Anh là gì?

"vật quý" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), lion (danh từ), curiosity (danh từ).

treasure Danh từ

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: kho báu, châu báu, của quý, vật quý

  • his library contains treasurestủ sách của anh ấy có nhiều sách quý

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lion Danh từ

UK/ˈlaɪən/US/ˈlaɪən/ giọng người thật

Nghĩa: Cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm.

  • to see the lionsđi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ (ở một nơi nào)

Xem đầy đủ từ "lion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curiosity Danh từ

UK/ˌkjʊə.ɹiˈɒs.ɪ.ti/US/ˌkjʊɹ.iˈɑ.sə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ.

  • the curiosities of the townnhững cảnh lạ ở thành phố

Xem đầy đủ từ "curiosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewel Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːəl/US/d͡ʒul/ giọng người thật

Nghĩa: Người đáng quý; vật quý.

Xem đầy đủ từ "jewel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asset Danh từ

UK/ˈæsɛt/US/ˈæsɛt/ giọng máy

Nghĩa: Vốn quý, vật có ích, vật quý.

Xem đầy đủ từ "asset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật quý tiếng Anh là gì?

"vật quý" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), lion (danh từ), curiosity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "treasure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "curiosity": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "jewel": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.