TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật tương đương tiếng Anh là gì?

"vật tương đương" trong tiếng Anh là equivalent (danh từ), equipollent (danh từ), parallel (danh từ).

equivalent Danh từ

UK/ɪˈkwɪvələnt/US/ɪˈkwɪvələnt/

Nghĩa: Vật tương đương, từ tương đương.

Xem đầy đủ từ "equivalent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipollent Danh từ

UK/ˌɛkwɪˈpɒlənt/US/ˌɛkwɪˈpɒlənt/

Nghĩa: Vật bằng sức, vật ngang sức; vật tương đương (về giá trị...).

Xem đầy đủ từ "equipollent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parallel Danh từ

UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/

Nghĩa: Người tương đương, vật tương đương.

  • without [a] parallelkhông ai (không gì) sánh bằng

Xem đầy đủ từ "parallel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequation Danh từ

Nghĩa: Vật tương đương; điều tương đương.

Xem đầy đủ từ "adequation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật tương đương tiếng Anh là gì?

"vật tương đương" trong tiếng Anh là equivalent (danh từ), equipollent (danh từ), parallel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.