TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật tượng trưng tiếng Anh là gì?

"vật tượng trưng" trong tiếng Anh là symbol (danh từ), figure (danh từ), attribute (danh từ).

symbol Danh từ

UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/

Nghĩa: Vật tượng trưng.

  • white is the symbol of puritymàu trắng tượng trưng cho sự trong trắng

Xem đầy đủ từ "symbol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống.

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attribute Danh từ

UK/ˈæt.ɹɪ.bjuːt/US/ˈæt.ɹɪˌbjut/

Nghĩa: Vật tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "attribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badge Danh từ

UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/

Nghĩa: Biểu hiện, vật tượng trưng; dấu hiệu.

  • chains are a badge of slaveryxiềng xích là biểu hiện của sự nô lệ

Xem đầy đủ từ "badge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật tượng trưng tiếng Anh là gì?

"vật tượng trưng" trong tiếng Anh là symbol (danh từ), figure (danh từ), attribute (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.