TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vằn tiếng Anh là gì?

"vằn" trong tiếng Anh là stripe (danh từ), mottle (danh từ), stria (danh từ).

stripe Danh từ

UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/

Nghĩa: Sọc, vằn.

  • Zebras have stripes.Ngựa vằn có vằn sọc.
  • The striped cat is playing with red yarn.Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.

Xem đầy đủ từ "stripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mottle Danh từ

UK/ˈmɒt.əl/US/ˈmɑ.təl/

Nghĩa: Vằn, đường vằn.

Xem đầy đủ từ "mottle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stria Danh từ

UK/ˈstɹaɪə/US/ˈstɹaɪə/

Nghĩa: Vằn, sọc; đường khía.

Xem đầy đủ từ "stria": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striae Danh từ

UK/ˈstɹaɪ.iː/US/ˈstɹaɪ.iː/

Nghĩa: Vằn, sọc; đường khía.

Xem đầy đủ từ "striae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striped

UK/stɹaɪpt/US/stɹaɪpt/

  • The striped cat is playing with red yarn.Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.

Xem đầy đủ từ "striped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vằn tiếng Anh là gì?

"vằn" trong tiếng Anh là stripe (danh từ), mottle (danh từ), stria (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.