Vằn tiếng Anh là gì?
"vằn" trong tiếng Anh là stripe (danh từ), mottle (danh từ), stria (danh từ).
stripe Danh từ
UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/
Nghĩa: Sọc, vằn.
- Zebras have stripes.Ngựa vằn có vằn sọc.
- The striped cat is playing with red yarn.Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.
mottle Danh từ
UK/ˈmɒt.əl/US/ˈmɑ.təl/
Nghĩa: Vằn, đường vằn.
stria Danh từ
UK/ˈstɹaɪə/US/ˈstɹaɪə/
Nghĩa: Vằn, sọc; đường khía.
striae Danh từ
UK/ˈstɹaɪ.iː/US/ˈstɹaɪ.iː/
Nghĩa: Vằn, sọc; đường khía.
striped
UK/stɹaɪpt/US/stɹaɪpt/
- The striped cat is playing with red yarn.Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.
Câu hỏi thường gặp
Vằn tiếng Anh là gì?
"vằn" trong tiếng Anh là stripe (danh từ), mottle (danh từ), stria (danh từ).